1. Chào Khách! Khi bạn tham gia diễn đàn thương mại điện tử Mua Bán Plus (MB+) xin vui lòng đọc kỹ những điều khoản trong bản nội quy và quy định.... ( Xem chi tiết)
  2. Việc mua một sản phẩm trên mạng, đặc biệt là sản phẩm đã qua sử dụng đôi khi có thể có những rủi ro lớn. Một số lưu ý nhỏ sau đây bạn nên xem qua để đảm bảo an toàn hơn khi mua hàng trực tuyến. ( Xem chi tiết)

Toàn quốc Các từ miêu tả tính cách con người trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Tuyển sinh, Du học' bắt đầu bởi hahoa, 14/6/19 lúc 17:15.

  1. MB+ - Mỗi con người đều có trong mình những suy nghĩ, tính cách riêng, vậy tính cách cách của bạn là gì?

    Dưới đây là một số từ mới tiếng Hàn dùng để miêu tả tính cách con người do trung tâm ngoại ngữ ABC education soạn thảo.Mời bạn đọc cùng tham khảo!!!

    Mọi chi tiết vui lòng liên hệ

    Tel: 0833 862 111 hoặc 0222 389 100

    Địa chỉ: tầng 5 tòa nhà Honda Vĩnh Cát (cột đồng hồ), 39 Lý Thái Tổ, Võ Cường, Bắc Ninh.

    1

    겸손하다

    khiêm tốn

    2

    까다롭다

    khó tính, cầu kì, rắc rối

    3

    꼼꼼하다

    thận trọng, cẩn thận

    4

    단순하다

    giản dị, không cầu kì, mộc mạc , đơn sơ

    5

    다혈질이다

    tính dễ nổi nóng và gấp, vội vàng

    6

    변덕스럽다

    tính dễ thay đổi

    7

    보수적이다

    bảo thủ (đối lập với 개방적이다:cởi mở)

    8

    시원시원하다

    dễ chịu, thỏai mái

    9

    싫증을잘내다

    dễ phát chán

    10

    예술감각이있다

    có cảm thụ tốt về nghệ thuật

    11

    융통성이있다

    tính linh động

    12

    이기적이다

    ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ lợi cho bản thân mình

    13

    이성적이다

    tính lí trí

    14

    감성적이다

    dễ xúc động, đa cảm, nhạy cảm

    15

    직선적이다

    tính thẳng thắng rõ ràng

    16

    차분하다

    trầm tĩnh, điềm tĩnh

    17

    털털하다

    dễ dãi (đối lập với 엄격하다: nghiêm khắc)

    18

    부드럽다

    dịu dàng

    19

    구두쇠이다

    nhím, ích kỉ, keo kiệt

    20

    친절하다

    nhiệt tình, tốt bụng

    21

    온화하다

    ôn hòa

    22

    마음이따뜻하다

    tốt bụng, có tấm lòng ấm áp (ngoài ra còn có 마음씨좋다, 마음씨곱다, 마음씨착하다)

    23

    질투심이많다

    hay ghen tị

    24

    현명하다

    thông minh, sáng suốt

    25

    착하다

    hiền lành

    26

    내성적

    nội tâm, khép kín

    27

    외향적

    hướng ngoại, cởi mở

    28

    긍정적

    theo khuynh hướng tích cực

    29

    부정적

    theo khuynh hướng tiêu cực

    30

    적극적

    tích cực

    31

    소극적

    tiêu cực

    32

    부끄럽다

    ngại ngùng, thẹn thùng

    33

    창피하다

    xấu hổ

    34

    용맹하다

    dũng mãnh

    35

    재미있다

    vui tính

    36

    용감하다

    cũng cảm

    37

    부럽다

    ganh tị

    38

    효도하다

    hiếu thảo

    39

    불효하다

    bất hiếu

    40

    얌전하다

    nhã nhặn, lịch thiệp

    41

    똑똑하다

    thông minh (총명하다)

    42

    어리석다

    đần độn, ngớ ngẩn (우둔하다, 무디하다)

    43

    나쁘다

    xấu

    44

    예쁘다, 곱다

    đẹp

    45

    악하다

    độc ác (흉악하다)

    46

    선하다

    lương thiện

    47

    지혜롭다

    khôn khéo 슬기롭다)

    48

    따뜻하다

    ấm áp

    49

    차갑다

    lạnh lùng

    50

    예민하다

    nhạy cảm

    51

    폭력적이다

    tính bạo lực

    52

    고집이세다

    bướng bỉnh, cố chấp

    53

    자상하다

    chu đáo

    54

    무뚝뚝하다

    cứng nhắc, khô khan

    55

    두려움이많다

    nhiều nỗi lo sợ hãi

    56

    걱정이있다

    có nỗi lo

    57

    고민이많다

    nhiều băn khoăn

    58

    망설이다

    tính lưỡng lự thiếu quyết đoán (우유부단하다)

    59

    엄하다, 엄격하다

    nghiêm khắc

    60

    욕심이많다

    tham lam

    61

    인내심강하다

    tính nhẫn nại, chịu đựng

    62

    거만하다

    tự đắc, kiêu ngạo

    63

    부지런하다

    chịu khó

    64

    낭만적이다

    tính lãng mạn

    65

    낙천적이다

    tính lạc quan
    : Học, tiếng, Hàn

    Loading...

    Chia sẻ trang này

  2. Comments0 Đăng bình luận

Chia sẻ trang này